Bản dịch của từ Dan trong tiếng Việt

Dan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dan(Noun)

dˈæn
dˈæn
01

Danh xưng cổ dùng để tôn kính, tương tự như “chúa”, “chưởng” hay “ông chủ”, thường gặp trong văn bản lịch sử hoặc truyện cổ tích để gọi những nhân vật lừng danh hoặc quyền thế trong quá khứ.

(obsolete) A title of honour or respect similar to "master" or "Sir", used of historical and legendary figures of the past.

尊称,类似于‘主人’或‘大人’

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh