Bản dịch của từ Dark-skinned boy trong tiếng Việt
Dark-skinned boy
Phrase

Dark-skinned boy(Phrase)
dˈɑːkskɪnd bˈɔɪ
ˈdɑrkˈskɪnd ˈbɔɪ
01
Được sử dụng trong bối cảnh bàn luận về chủng tộc hoặc ngoại hình
Used in contexts discussing race or appearance
Ví dụ
02
Một thuật ngữ nhấn mạnh về sắc thái làn da của một cậu bé.
A term that highlights the complexion of a male child
Ví dụ
03
Cậu bé có làn da ngăm thường được dùng để miêu tả chủng tộc hoặc hình dáng bên ngoài của các cậu bé.
A boy with dark skin often used to describe a boys ethnicity or appearance
Ví dụ
