Bản dịch của từ Data entry software trong tiếng Việt

Data entry software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data entry software(Noun)

dˈɑːtɐ ˈɛntri sˈɒftweə
ˈdɑtə ˈɛntri ˈsɔftˌwɛr
01

Hỗ trợ việc tổ chức và truy xuất dữ liệu đã nhập.

Facilitates the organization and retrieval of entered data

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các ứng dụng kinh doanh để quản lý thông tin.

Often used in business applications for managing information

Ví dụ
03

Một loại phần mềm cho phép người dùng nhập dữ liệu vào hệ thống máy tính hoặc cơ sở dữ liệu.

A type of software that allows users to input data into a computer system or database

Ví dụ