Bản dịch của từ Data integration trong tiếng Việt
Data integration
Noun [U/C]

Data integration(Noun)
dˈɑːtɐ ˌɪntɪɡrˈeɪʃən
ˈdɑtə ˌɪntəˈɡreɪʃən
01
Một phương pháp được sử dụng để đảm bảo rằng dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau có thể được truy cập và sử dụng.
A method used to ensure that data from various sources is made accessible and usable
Ví dụ
02
Quy trình kỹ thuật tích hợp, chuyển đổi và hợp nhất dữ liệu
The technical process of merging transforming and consolidating data
Ví dụ
