Bản dịch của từ Day order trong tiếng Việt
Day order
Noun [U/C]

Day order (Noun)
dˈeɪ ˈɔɹdɚ
dˈeɪ ˈɔɹdɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thứ tự công việc hoặc chương trình cho một ngày cụ thể.
An order of business or agenda for a particular day.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Turning to the average length of stay, European and American tourists spend the most time at the resort, with respective durations of 16 and 14 whereas visitors from Asia and other areas have shorter vacations here, typically lasting 7 and 10 in that [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 10/06/2023
Idiom with Day order
Không có idiom phù hợp