Bản dịch của từ Day order trong tiếng Việt

Day order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day order(Noun)

dˈeɪ ˈɔɹdɚ
dˈeɪ ˈɔɹdɚ
01

Một loại lệnh mua hoặc bán chứng khoán chỉ có hiệu lực trong ngày được đặt.

A type of order to buy or sell a security that is good only for the day it is placed.

日盘指令 - 指当天有效、用于买入或卖出证券的交易指令

Ví dụ
02

Một lịch trình hoặc chương trình hàng ngày.

A daily schedule or program.

日程 - 一天的安排或计划

Ví dụ
03

Một thứ tự công việc hoặc chương trình cho một ngày cụ thể.

An order of business or agenda for a particular day.

日程 - 一天内的工作或议程安排

Ví dụ