Bản dịch của từ Dead on time trong tiếng Việt

Dead on time

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead on time(Adjective)

dˈɛd ˈɑn tˈaɪm
dˈɛd ˈɑn tˈaɪm
01

Đi đúng vào thời gian dự kiến hoặc kế hoạch.

Precisely at the expected time or schedule.

Ví dụ
02

Không bị chậm trễ; đúng theo thời gian biểu.

Without delay; right on schedule.

Ví dụ
03

Chính xác đến phút hoặc giây; không có sai lệch về thời gian.

Accurate to the minute or second; no variance in timing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh