Bản dịch của từ Dealing trong tiếng Việt
Dealing
NounVerb

Dealing (Noun)
dˈilɪŋ
dˈilɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(thường dùng ở dạng số nhiều) Các giao dịch thương mại hoặc công việc buôn bán giữa các bên; hành động mua bán hay trao đổi hàng hóa, dịch vụ, tiền bạc.
Chiefly in the plural A business transaction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dealing (Verb)
dˈilɪŋ
dˈilɪŋ
01
Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle/gerund) của động từ "deal"; thường dùng để diễn tả hành động đang xử lý, giao dịch, thương lượng hoặc đối phó với một vấn đề (ví dụ: 'He is dealing with the problem' = 'Anh ấy đang giải quyết vấn đề').
Present participle and gerund of deal.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
