Bản dịch của từ Decenter trong tiếng Việt

Decenter

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decenter(Verb)

dɪsˈɛntɐ
ˈdɛsəntɝ
01

Để chuyển sự chú ý ra khỏi một chủ đề trung tâm hoặc nổi bật.

To shift focus away from a central or dominant theme

Ví dụ
02

Để loại bỏ khỏi vị trí trung tâm

To remove from a center or central position

Ví dụ
03

Phân quyền hoặc phân bố ra khỏi cơ quan trung ương

To decentralize or distribute away from a central authority

Ví dụ