Bản dịch của từ Decentralize trong tiếng Việt

Decentralize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decentralize(Verb)

disˈɛntɹəlˌɑɪz
dɪsˈɛntɹəlˌɑɪz
01

Giảm bớt quyền lực hoặc thẩm quyền của một cơ quan quản lý bằng cách phân chia, chuyển giao quyền đó cho nhiều cơ quan, tổ chức hoặc đơn vị khác nhau.

To reduce the authority of a governing body by distributing that authority among several bodies.

Ví dụ
02

(Trong thuật ngữ cảnh sát, Mỹ) hạ đo ván hoặc quật ngã một nghi phạm bằng cách dùng lực có hướng; thực hiện một pha tắc bóng/tackle để bắt giữ.

(US) In police terminology, to bring a suspect to the ground by use of directed force; a tackle.

Ví dụ
03

Làm cho thứ gì đó không còn tập trung ở một điểm duy nhất mà được phân bố, phân tán sang nhiều điểm/địa điểm/đơn vị khác nhau.

To cause something to change from being concentrated at one point to being distributed across a number of points.

Ví dụ

Dạng động từ của Decentralize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decentralize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decentralized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decentralized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decentralizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decentralizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ