Bản dịch của từ Deceptive advertising trong tiếng Việt

Deceptive advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deceptive advertising(Noun)

dɨsˈɛptɨv ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
dɨsˈɛptɨv ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01

Việc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ bằng những thông tin sai lệch hoặc lừa dối.

Practicing the promotion of products or services through false or misleading information.

通过误导或虚假信息来进行产品或服务的推广行为。

Ví dụ
02

Quảng cáo lừa dối hoặc gây hiểu lầm cho người tiêu dùng về bản chất, đặc điểm hoặc lợi ích của sản phẩm hoặc dịch vụ.

Advertising can give consumers a false impression of the nature, features, or benefits of a product or service.

广告让消费者误解了产品或服务的本质、特性或利益。

Ví dụ
03

Một hình thức marketing sử dụng những lời lừa dối để thuyết phục các bên liên quan.

This is a form of marketing that uses dishonest claims to persuade stakeholders.

这是一种利用不实陈述来影响相关方的营销手段。

Ví dụ