Bản dịch của từ Declarer trong tiếng Việt

Declarer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Declarer(Noun)

dɪklˈɛɹəɹ
dɪklˈɛɹəɹ
01

Người tuyên bố; người nói rõ hoặc chính thức công bố một điều gì đó.

One who declares.

宣告者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong trò chơi bài bridge, “declarer” là người thắng vòng đấu đặt cửa (bidding) và người đó tuyên bố chất (suit) sẽ là thủ (trump). Declarer là người phải chơi bài theo hợp đồng đã thắng và cố gắng thực hiện số book (tricks) đã cam kết.

Bridge The person who wins the bidding and so declares what suit will be trump.

桥牌中赢家宣告的主花色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trong khoa học máy tính) một tuyên bố khai báo dùng để định nghĩa hoặc mô tả thuộc tính của một biến (ví dụ: kiểu dữ liệu, tên, phạm vi), hay nói chung là phần mã khai báo biến.

Computer science A statement that declares the properties of a variable or contributes to doing so.

声明变量属性的语句

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ