Bản dịch của từ Trump trong tiếng Việt

Trump

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trump (Noun)

tɹəmp
tɹˈʌmp
01

Từ 'trump' ở đây chỉ kèn (loại kèn đồng như trumpet) hoặc tiếng kèn thổi (một hồi kèn), tức là nhạc cụ dạng kèn hoặc âm thanh do kèn đó phát ra.

A trumpet or a trumpet blast.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong các trò chơi bài như bridge, whist và các trò tương tự) lá bài thuộc chất được chọn làm “át” (trump), có quyền ăn được các lá bài khác khi xuất ra; nghĩa là mỗi khi chất khác được đánh, lá át vẫn có thể thắng ván đó.

(in bridge, whist, and similar card games) a playing card of the suit chosen to rank above the others, which can win a trick where a card of a different suit has been led.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Trump (Verb)

tɹəmp
tɹˈʌmp
01

Thải khí từ hậu môn phát ra âm thanh (xì hơi, đánh rắm) một cách rõ nghe được.

Break wind audibly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong các trò chơi bài như bridge, whist) đánh lá chủ (dùng lá bài thuộc chất chủ để chặn hoặc thắng một lá bài của chất khác).

(in bridge, whist, and similar card games) play a trump on (a card of another suit)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ