Anh - Việt

Bản dịch của từ Trump trong tiếng Việt

trump

NounVerb

trump (Noun)

/tɹəmp/
/tɹˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Từ 'trump' ở đây chỉ kèn (loại kèn đồng như trumpet) hoặc tiếng kèn thổi (một hồi kèn), tức là nhạc cụ dạng kèn hoặc âm thanh do kèn đó phát ra.

A trumpet or a trumpet blast.

Ví dụ
Ban nhạc đã chơi một giai điệu sôi động trên kèn trumpet.The band played a lively tune on the trumpet.
Âm thanh của kèn trumpet vang xa qua đám đông.The sound of the trumpet echoed through the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong các trò chơi bài như bridge, whist và các trò tương tự) lá bài thuộc chất được chọn làm “át” (trump), có quyền ăn được các lá bài khác khi xuất ra; nghĩa là mỗi khi chất khác được đánh, lá át vẫn có thể thắng ván đó.

(in bridge, whist, and similar card games) a playing card of the suit chosen to rank above the others, which can win a trick where a card of a different suit has been led.

Ví dụ
Cô ấy đánh bài trump để đảm bảo giao dịch.She played the trump card to secure the deal.
Sử dụng sức hút của mình là trận trump trong buổi tụ tập xã hội.Using his charm was his trump in the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trump (Noun)

SingularPlural

trump

trumps

Kết hợp từ của trump (Noun)

trump + NOUN
Kết hợp từ của trump
Collocation
Ví dụ

bài bạc

trump card (often figurative)

Khả năng kết nối với mọi người là bí quyết chiến thắng của cô ấy.

Her ability to connect with people is her trump card.

bí quyết chiến thắng

trump card

Phong cách của cô ấy là trận bài át chủ trong giao tiếp xã hội.

Her charisma was her trump card in social interactions.

bộ bài cao nhất trong bộ ba lô của mình

trump suit

Bộ bài trump quyết định người chiến thắng trong trò chơi bài.

The trump suit determines the winner in card games.

trump (Verb)

/tɹəmp/
/tɹˈʌmp/
AI

Nghĩa 01

Thải khí từ hậu môn phát ra âm thanh (xì hơi, đánh rắm) một cách rõ nghe được.

Break wind audibly.

Ví dụ
Trong cuộc họp, anh ấy vô tình đánh đuổi, gây xấu hổ.During the meeting, he accidentally trumped, causing embarrassment.
Cô ấy cố nén cười khi bạn của cô ấy đánh đuổi lớn.She tried to stifle a laugh when her friend trumped loudly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong các trò chơi bài như bridge, whist) đánh lá chủ (dùng lá bài thuộc chất chủ để chặn hoặc thắng một lá bài của chất khác).

(in bridge, whist, and similar card games) play a trump on (a card of another suit)

Ví dụ
Cô ấy đánh bài trump át quân át của đối phương với quân bích.She trumped the opponent's ace with a spade card.
Anh ta luôn trump bạn bè trong trò chơi bài.He always trumps his friends in the card game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trump (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh