Bản dịch của từ Trump trong tiếng Việt

Trump

Noun [U/C]Verb

Trump Noun

/tɹəmp/
/tɹˈʌmp/
01
Tiếng kèn hay tiếng kèn thổi.A trumpet or a trumpet blast.
Ví dụ
The band played a lively tune on the trumpet.Ban nhạc đã chơi một giai điệu sôi động trên kèn trumpet.
The sound of the trumpet echoed through the crowd.Âm thanh của kèn trumpet vang xa qua đám đông.
02
(trong trò chơi bridge, huýt sáo và các trò chơi bài tương tự) một lá bài của bộ được chọn để xếp trên những lá bài khác, lá bài này có thể thắng một trò lừa khi một lá bài của bộ khác đã dẫn trước.(in bridge, whist, and similar card games) a playing card of the suit chosen to rank above the others, which can win a trick where a card of a different suit has been led.
Ví dụ
She played the trump card to secure the deal.Cô ấy đánh bài trump để đảm bảo giao dịch.
Using his charm was his trump in the social gathering.Sử dụng sức hút của mình là trận trump trong buổi tụ tập xã hội.

Trump Verb

/tɹəmp/
/tɹˈʌmp/
01
Phá gió một cách rõ ràng.Break wind audibly.
Ví dụ
During the meeting, he accidentally trumped, causing embarrassment.Trong cuộc họp, anh ấy vô tình đánh đuổi, gây xấu hổ.
She tried to stifle a laugh when her friend trumped loudly.Cô ấy cố nén cười khi bạn của cô ấy đánh đuổi lớn.
02
(trong các trò chơi bài bridge, huýt sáo và các trò chơi bài tương tự) chơi một quân bài tẩy trên (một quân bài của bộ khác)(in bridge, whist, and similar card games) play a trump on (a card of another suit)
Ví dụ
She trumped the opponent's ace with a spade card.Cô ấy đánh bài trump át quân át của đối phương với quân bích.
He always trumps his friends in the card game.Anh ta luôn trump bạn bè trong trò chơi bài.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] That never came to pass, but unease about a possible Mark II is running high in Japan, prompting the return to the lexicon of moshitora, or “What if ” and a more emphatic follow-up: hobotora – “almost certainly . [...]Báo: While Biden and Kishida exchange praise in Washington, Japan is asking ‘what if Trump’? | Japan
[...] “He’s simply trying to have it, I think, both ways,” Ziegler said of [...]Báo: Democrats bank on abortion in 2024 as Arizona and Florida push stakes higher | Abortion
[...] Cohen orchestrated and was reimbursed for the hush-money payments to Daniels that produced the 34 criminal charges against now set to be tried in Manhattan. Jailed for fraud and lying to Congress, Cohen turned on He is due to be a key government witness. [...]Báo: Trump derailed Oval Office China talks with Stormy Daniels rant, book says | Books
[...] But Stephenson “could see that the president’s mind was elsewhere. ‘This is really boring,’ finally said.” [...]Báo: Trump derailed Oval Office China talks with Stormy Daniels rant, book says | Books
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Trump

/plˈeɪ wˈʌnz tɹˈʌmp kˈɑɹd/
Chơi lá bài tẩy/ Đòn quyết địnhTo use a special trick; to use one's most powerful or effective strategy or device.
She played her trump card by revealing the secret evidence.Cô ấy đã chơi bài át để tiết lộ bằng chứng bí mật.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.