Bản dịch của từ Decline digital subscriptions trong tiếng Việt
Decline digital subscriptions

Decline digital subscriptions(Noun)
Lời từ chối chính thức một lời đề nghị hoặc lời mời
An official refusal to a request or invitation.
正式拒绝请求或邀请
Suy giảm hoặc sút kém về chất lượng, số lượng hoặc tầm quan trọng
A decline or deterioration in quality, quantity, or significance.
质量、数量或重要性的下降或减弱。
Sự mất dần đặc tính hay sức mạnh đặc trưng theo thời gian
The gradual loss of a characteristic quality or strength.
某种特质或力量逐渐丧失的过程。
Decline digital subscriptions(Verb)
Từ chối lời mời hoặc đề nghị một cách lịch sự
An official refusal of a request or invitation.
礼貌地拒绝邀请或提议
Trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc giảm đi
A decline or deterioration in quality, quantity, or significance.
质量、数量或重要性的下降或减退。
Xấu đi về chất lượng hoặc tình trạng
A gradual loss of a characteristic or a specific strength
状况或质量逐渐变差
Decline digital subscriptions(Phrase)
Để giảm nhu cầu sử dụng dịch vụ, đặc biệt là về mặt đăng ký thuê bao.
An official refusal to a request or invitation.
为了降低对订阅服务的需求
Từ chối chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó, đặc biệt là một cách lịch sự hoặc chính thức
A decline or deterioration in quality, quantity, or significance.
质量、数量或重要性的下降或退化。
Để chỉ ra xu hướng giảm sút trong lĩnh vực như dịch vụ kỹ thuật số
The gradual decline in their characteristic quality or strength.
这指的是其特有品质或实力逐渐减弱的过程。
