Bản dịch của từ Decongestion measures trong tiếng Việt
Decongestion measures
Noun [U/C]

Decongestion measures(Noun)
dˌiːkəndʒˈɛstʃən mˈɛʒəz
ˌdikənˈdʒɛstʃən ˈmɛʒɝz
01
Các phương pháp được áp dụng để giảm thiểu tình trạng ùn tắc ở một khu vực hoặc bối cảnh cụ thể.
Methods employed to reduce congestion in a particular area or context
Ví dụ
02
Các chiến lược nhằm cải thiện dòng chảy hoặc hiệu quả của việc di chuyển hoặc tiếp cận.
Strategies aimed at improving the flow or efficiency of movement or access
Ví dụ
