Anh - Việt
deduced
Verb
deduced (Verb)
/dɪdjˈuːst/
/dɪˈdust/
AI
Nghĩa 01 · Để suy ra như một hệ quả hợp lý
Để suy ra như một hệ quả hợp lý
To derive as a logical consequence
Ví dụ
Từ kết quả khảo sát, các nhà nghiên cứu suy ra rằng sự cô đơn làm giảm lòng tin xã hội.From survey results, researchers deduced that loneliness harms social trust.
Cuộc khảo sát thanh niên không suy ra nguyên nhân rõ ràng.No clear cause was deduced from the youth survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau khi khảo sát 200 sinh viên, Maria suy ra mạng xã hội củng cố tình bạn.After surveying 200 students, Maria deduced that social media strengthened friendships.
James kết luận rằng sự cô đơn không khuyến khích sự tham gia xã hội.James deduced that loneliness did not encourage social participation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để đi đến kết luận bằng cách suy luận hoặc suy diễn hợp lý.
Để đi đến kết luận bằng cách suy luận hoặc suy diễn hợp lý.
To reach a conclusion by reasoning or logical inference
Ví dụ
Từ 300 câu trả lời khảo sát, các nhà nghiên cứu suy ra rằng sự cô đơn ở thanh thiếu niên tăng lên.From 300 survey responses, researchers deduced that loneliness increased among teenagers.
Hội đồng không suy ra mối liên hệ rõ ràng giữa thu nhập và niềm tin xã hội.The panel deduced no clear link between income and social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa