Bản dịch của từ Dedupe trong tiếng Việt
Dedupe
Verb

Dedupe(Verb)
dɪdjˈuːp
ˈdɛdup
Ví dụ
02
Để tối ưu hóa dữ liệu bằng cách loại bỏ các bản sao.
To streamline data by eliminating duplicates
Ví dụ
03
Để đảm bảo rằng chỉ có những bản ghi duy nhất có trong một bộ sưu tập.
To ensure that only unique records are present in a collection
Ví dụ
