Bản dịch của từ Dedupe trong tiếng Việt

Dedupe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dedupe(Verb)

dɪdjˈuːp
ˈdɛdup
01

Để loại bỏ các mục trùng lặp trong một tập dữ liệu.

To remove duplicate entries from a dataset

Ví dụ
02

Để tối ưu hóa dữ liệu bằng cách loại bỏ các bản sao.

To streamline data by eliminating duplicates

Ví dụ
03

Để đảm bảo rằng chỉ có những bản ghi duy nhất có trong một bộ sưu tập.

To ensure that only unique records are present in a collection

Ví dụ