Bản dịch của từ Deep sea trong tiếng Việt
Deep sea
Noun [U/C]

Deep sea(Noun)
dˈiːp sˈiː
ˈdip ˈsi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ ẩn dụ chỉ những trải nghiệm sâu sắc về cảm xúc hoặc trí tuệ, thường được sử dụng trong văn học hoặc tâm lý học.
A metaphorical term referring to deep emotional or intellectual experiences often used in literature or psychology
Ví dụ
