Bản dịch của từ Defending preference trong tiếng Việt
Defending preference
Noun [U/C]

Defending preference(Noun)
dɪfˈɛndɪŋ prˈɛfərəns
dɪˈfɛndɪŋ ˈprɛfɝəns
01
Một sự lựa chọn được đưa ra dựa trên sở thích hoặc ghét bỏ của từng cá nhân.
A choice or selection made based on individual likes or dislikes
Ví dụ
02
Hành động bảo vệ hoặc ủng hộ một cái gì đó hoặc một ai đó
The act of protecting or supporting something or someone
Ví dụ
03
Trạng thái được ưa chuộng hơn những cái khác
The state of being preferred over others
Ví dụ
