Bản dịch của từ Defense partnership trong tiếng Việt

Defense partnership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defense partnership(Noun)

dɪfˈɛns pˈɑːtnəʃˌɪp
dɪˈfɛns ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01

Một thỏa thuận hợp tác vì mục đích quân sự hoặc an ninh

A collaborative arrangement for military or security purposes

Ví dụ
02

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên để hợp tác trong các vấn đề quốc phòng.

An agreement between two or more parties to cooperate on defense matters

Ví dụ
03

Một mối quan hệ giúp nâng cao khả năng phòng vệ trước những mối đe dọa.

A relationship that enhances the capability to defend against threats

Ví dụ