Bản dịch của từ Deities of the household trong tiếng Việt

Deities of the household

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deities of the household(Phrase)

dˈiːtiz ˈɒf tʰˈiː hˈaʊshəʊld
ˈditiz ˈɑf ˈθi ˈhaʊsˌhoʊɫd
01

Một nhóm thần linh được thờ phụng hoặc kính mến trong một ngôi nhà.

A group of divine beings worshipped or revered within a home

Ví dụ
02

Các thực thể tâm linh được tin là có ảnh hưởng tới sự an lành của một gia đình.

Spiritual entities believed to influence the wellbeing of a household

Ví dụ
03

Các vị thần hoặc nữ thần liên quan đến đời sống gia đình và sự bảo vệ gia đình.

Gods or goddesses associated with domestic life and family protection

Ví dụ