Bản dịch của từ Delegation of authority trong tiếng Việt

Delegation of authority

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegation of authority(Noun)

dˌɛləɡˈeɪʃən ˈʌv əθˈɔɹəti
dˌɛləɡˈeɪʃən ˈʌv əθˈɔɹəti
01

Hành động giao trách nhiệm hoặc quyền hạn cho một người hoặc nhóm khác.

The act of assigning responsibility or authority to another person or group.

Ví dụ
02

Một nhóm đại diện hoặc ủy viên được ủy quyền hành động thay mặt cho người khác.

A group of representatives or delegates authorized to act on behalf of others.

Ví dụ
03

Quá trình phân phối nhiệm vụ hoặc trách nhiệm trong một tổ chức.

The process of distributing tasks or responsibilities within an organization.

Ví dụ