Anh - Việt

Bản dịch của từ Delivery order trong tiếng Việt

delivery order

Noun

delivery order (Noun)

/dɪlˈɪvəɹi ˈɑɹdəɹ/
/dɪlˈɪvəɹi ˈɑɹdəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Yêu cầu giao hàng hóa hoặc dịch vụ.

Yêu cầu giao hàng hóa hoặc dịch vụ.

A request for the delivery of goods or services.

Ví dụ
Tôi đã đặt một đơn hàng giao hàng cho thực phẩm từ FreshMart hôm qua.I placed a delivery order for groceries from FreshMart yesterday.
Cô ấy đã không nhận được đơn hàng giao hàng từ Amazon tuần trước.She did not receive her delivery order from Amazon last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tài liệu được phát hành bởi người bán để cho phép giao hàng hóa cho một bên nhất định.

Một tài liệu được phát hành bởi người bán để cho phép giao hàng hóa cho một bên nhất định.

A document issued by a seller to authorize the delivery of goods to a specified party.

Ví dụ
Đơn giao hàng cho món ăn đã được gửi đến nhà hàng.The delivery order for the food was sent to the restaurant.
Đơn giao hàng không đến kịp thời cho sự kiện.The delivery order did not arrive on time for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một sắp xếp hoặc hướng dẫn về cách hàng hóa nên được gửi đến người mua hoặc người nhận.

Một sắp xếp hoặc hướng dẫn về cách hàng hóa nên được gửi đến người mua hoặc người nhận.

An arrangement or instruction about how the goods should be sent to a buyer or recipient.

Ví dụ
Đơn giao hàng cho thực phẩm đã đến nhà tôi hôm qua.The delivery order for groceries arrived at my house yesterday.
Tôi không nhận được đơn giao hàng cho đôi giày mới.I did not receive the delivery order for my new shoes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa