Bản dịch của từ Deltoid trong tiếng Việt

Deltoid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deltoid(Adjective)

dˈɛltɔɪd
dˈɛltɔɪd
01

Có hình tam giác; dạng tam giác.

Triangular.

三角形的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Deltoid(Noun)

dˈɛltɔɪd
dˈɛltɔɪd
01

Cơ delta: một cơ dày, hình tam giác phủ trên khớp vai, dùng để nâng tay ra khỏi thân người.

A thick triangular muscle covering the shoulder joint and used for raising the arm away from the body.

三角肌:覆盖肩关节的厚三角形肌肉,用于抬起手臂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ