Anh - Việt

Bản dịch của từ Demean trong tiếng Việt

demean

Verb

demean (Verb)

/dɪmˈin/
/dɪmˈin/
AI

Nghĩa 01

Hành xử hoặc cư xử theo một cách nhất định; biểu hiện thái độ, cách cư xử của bản thân trong hành động hoặc lời nói.

Conduct oneself in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm mình giảm phẩm giá người khác trong luyện nói IELTS.She always demeans others in her IELTS speaking practice.
Anh ấy không bao giờ làm mình giảm phẩm giá bạn cùng lớp trong buổi viết IELTS.He never demeans his classmates during IELTS writing sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm giảm danh dự, nhân phẩm hoặc khiến ai đó mất đi sự tôn trọng; hạ thấp, làm nhục ai đó khiến họ kém được kính trọng hơn trước.

Cause a severe loss in the dignity of and respect for someone or something.

Ví dụ
Hành vi thô lỗ của anh ấy sẽ làm mất danh dự của cả nhóm trong buổi thuyết trình.His rude behavior will demean the entire group during the presentation.
Bỏ qua ý kiến của người khác không nên là cách để làm mất danh dự họ.Ignoring others' opinions should not be a way to demean them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demean (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demeaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demeaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demeans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demeaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh