Bản dịch của từ Demean trong tiếng Việt

Demean

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demean(Verb)

dɪmˈin
dɪmˈin
01

Hành xử hoặc cư xử theo một cách nhất định; biểu hiện thái độ, cách cư xử của bản thân trong hành động hoặc lời nói.

Conduct oneself in a particular way.

以某种方式表现自己

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giảm danh dự, nhân phẩm hoặc khiến ai đó mất đi sự tôn trọng; hạ thấp, làm nhục ai đó khiến họ kém được kính trọng hơn trước.

Cause a severe loss in the dignity of and respect for someone or something.

使人失去尊严

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Demean (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demeaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demeaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demeans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demeaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ