Bản dịch của từ Dementia trong tiếng Việt
Dementia

Dementia (Noun)
Một rối loạn mãn tính hoặc kéo dài của các chức năng tâm thần do tổn thương hoặc bệnh ở não, biểu hiện bằng suy giảm trí nhớ, thay đổi tính cách và giảm khả năng suy luận hoặc thực hiện công việc hàng ngày.
A chronic or persistent disorder of the mental processes caused by brain disease or injury and marked by memory disorders personality changes and impaired reasoning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Sát nghĩa, "dementia" chỉ một nhóm các triệu chứng ảnh hưởng đến trí nhớ, tư duy và hành vi. Từ này xuất phát từ tiếng Latinh "demens", có nghĩa là "không có tâm trí". Trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, từ "dementia" được sử dụng giống nhau, nhưng trong một số ngữ cảnh, Anh-Mỹ có thể ưa chuộng cụm từ "Alzheimer's disease" hơn để chỉ một loại của chứng bệnh này. Dementia thường được sử dụng để mô tả sự suy giảm nhận thức liên quan đến tuổi tác.
Họ từ
Sát nghĩa, "dementia" chỉ một nhóm các triệu chứng ảnh hưởng đến trí nhớ, tư duy và hành vi. Từ này xuất phát từ tiếng Latinh "demens", có nghĩa là "không có tâm trí". Trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, từ "dementia" được sử dụng giống nhau, nhưng trong một số ngữ cảnh, Anh-Mỹ có thể ưa chuộng cụm từ "Alzheimer's disease" hơn để chỉ một loại của chứng bệnh này. Dementia thường được sử dụng để mô tả sự suy giảm nhận thức liên quan đến tuổi tác.
