Bản dịch của từ Demolition work trong tiếng Việt
Demolition work
Noun [U/C]

Demolition work(Noun)
dˌɛməlˈɪʃən wˈɜːk
ˌdɛməˈɫɪʃən ˈwɝk
01
Quá trình phá dỡ các tòa nhà hoặc công trình khác.
The process of tearing down buildings or other structures
Ví dụ
02
Hành động phá hủy hoặc tiêu diệt công trình xây dựng
The act of destructing or destroying construction
Ví dụ
03
Kết quả của việc tháo dỡ một thứ để dọn dẹp khu vực.
The result of dismantling something to clear an area
Ví dụ
