Bản dịch của từ Demoralized discourse trong tiếng Việt
Demoralized discourse
Noun [U/C]

Demoralized discourse(Noun)
dˈɛmərəlˌaɪzd dɪskˈɔːs
ˈdɛmɝəˌɫaɪzd dɪˈskɔrs
01
Một buổi thảo luận hoặc trình bày theo cách chính thức và có tổ chức về các ý tưởng hoặc chủ đề.
A formal and organized discussion or presentation of ideas or topics
Ví dụ
02
Hành động thảo luận về một chủ đề cụ thể
The act of talking about a particular subject
Ví dụ
03
Một hình thức giao tiếp bằng văn bản hoặc lời nói
A written or spoken communication
Ví dụ
