Anh - Việt

Bản dịch của từ Denied trong tiếng Việt

denied

Verb

denied (Verb)

/dɪnˈaɪd/
/dɪnˈaɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “deny” nghĩa là đã từ chối, đã phủ nhận hoặc không cho (ai)cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of deny.

Ví dụ
Hội đồng đã từ chối tài trợ cho dự án cộng đồng năm ngoái.The council denied funding for the community project last year.
Họ không phủ nhận tầm quan trọng của bình đẳng xã hội.They did not deny the importance of social equality in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của denied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deny

V2

Quá khứ đơn

Past simple

denied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

denied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

denies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh