Anh - Việt

Bản dịch của từ Denies trong tiếng Việt

denies

Verb

denies (Verb)

/dɪnˈaɪz/
/dɪnˈaɪz/
AI

Nghĩa 01

Để khẳng định điều gì đó không đúng sự thật.

To state that something is not true.

Ví dụ
Chính phủ phủ nhận sự tồn tại của bất bình đẳng xã hội trong nước.The government denies the existence of social inequality in the country.
Cô ấy không phủ nhận rằng nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong thành phố.She does not deny that poverty affects many families in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ chối cấp hoặc cho phép một cái gì đó.

To refuse to grant or allow something.

Ví dụ
Chính phủ từ chối quyền truy cập vào mạng xã hội trong các cuộc biểu tình.The government denies access to social media during protests.
Trường học từ chối cho phép học sinh sử dụng điện thoại trong lớp.The school denies students permission to use phones in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ chối chấp nhận hoặc thừa nhận một cái gì đó.

To refuse to accept or acknowledge something.

Ví dụ
Chính phủ phủ nhận sự tồn tại của nghèo đói lan rộng trong thành phố.The government denies the existence of widespread poverty in the city.
Cô ấy không phủ nhận rằng mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần.She does not deny that social media affects mental health negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của denies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deny

V2

Quá khứ đơn

Past simple

denied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

denied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

denies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh