Bản dịch của từ Deserted phrases trong tiếng Việt

Deserted phrases

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deserted phrases(Phrase)

dɪzˈɜːtɪd frˈeɪzɪz
dɪˈzɝtɪd ˈfreɪzɪz
01

Bị bỏ hoang và để trống, thường được dùng để miêu tả một nơi từng có người ở nhưng giờ đây đã không còn ai.

Abandoned and left empty often used to describe a place that was once inhabited but is now unoccupied

Ví dụ
02

Không có cư dân hoặc du khách, hoang vắng

Without inhabitants or visitors desolate

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để diễn đạt cảm giác cô đơn hoặc trống rỗng

A term used to convey feelings of isolation or emptiness

Ví dụ