Bản dịch của từ Desiccate trong tiếng Việt

Desiccate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desiccate (Verb)

dˈɛsəkˌeit
dˈɛsəkˌeit
01

(miêu tả người hoặc điều gì đó) thiếu hứng thú, nhiệt huyết hoặc năng lượng; khô khan, nhàm chán về mặt cảm xúc hoặc sáng tạo.

Lacking interest, passion, or energy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm khô, loại bỏ độ ẩm khỏi một vật (thường để bảo quản hoặc giữ cho không bị hư hỏng).

Remove the moisture from (something), typically in order to preserve it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ