Bản dịch của từ Desiccate trong tiếng Việt

Desiccate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desiccate(Verb)

dˈɛsəkˌeit
dˈɛsəkˌeit
01

Thiếu sự quan tâm, đam mê hoặc năng lượng.

Lacking interest, passion, or energy.

Ví dụ
02

Loại bỏ độ ẩm khỏi (thứ gì đó), thường là để bảo quản nó.

Remove the moisture from (something), typically in order to preserve it.

Ví dụ

Dạng động từ của Desiccate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Desiccate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Desiccated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Desiccated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Desiccates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Desiccating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ