Bản dịch của từ Desk lamp trong tiếng Việt
Desk lamp
Phrase

Desk lamp(Phrase)
dˈɛsk lˈæmp
ˈdɛsk ˈɫæmp
Ví dụ
02
Một chiếc đèn được thiết kế để sử dụng trên bàn hoặc mặt bàn nhằm chiếu sáng.
A lamp that is designed to be used on a desk or table for illumination
Ví dụ
03
Có thể đi kèm với độ sáng hoặc góc điều chỉnh được.
May come with adjustable brightness or angles
Ví dụ
