Bản dịch của từ Desorption trong tiếng Việt

Desorption

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desorption(Noun)

disˈɑɹpʃn
disˈɑɹpʃn
01

Quá trình một chất (ở thể rắn, lỏng hoặc khí) tách ra khỏi bề mặt hoặc môi trường đã bám vào trước đó; nói cách khác là sự nhả, bong, hay giải phóng chất khỏi nơi nó đã được hấp phụ hoặc bám giữ.

The act of a substance in a solid liquid or gaseous state undergoing the process of desorbing.

物质从表面释放的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Desorption(Verb)

disˈɑɹpʃn
disˈɑɹpʃn
01

Quá trình tách hoặc loại bỏ chất đã bị hấp thụ, bám hoặc gắn trên bề mặt hoặc giao diện, làm cho bề mặt đó trở lại trạng thái không có chất bị hấp thụ.

The process of removing absorbed material from a surface or interface.

去吸附

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ