Anh - Việt

Bản dịch của từ Deteriorates trong tiếng Việt

deteriorates

VerbIdiom

deteriorates (Verb)

/dɪtˈɪɹiɚeɪts/
/dɪtˈɪɹiɚeɪts/
AI

Nghĩa 01

trở nên tồi tệ hơn về chất lượng; ngày càng kém đi

to become worse in quality.

Ví dụ
Sự tin tưởng của cộng đồng trở nên tồi tệ do thông tin sai lệch.The community's trust deteriorates due to constant misinformation in the media.
Các mối quan hệ xã hội không trở nên tồi tệ nếu mọi người giao tiếp cởi mở.Social relationships do not deteriorate if people communicate openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deteriorates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deteriorate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deteriorated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deteriorated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deteriorates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deteriorating

deteriorates (Idiom)

/dɪˈtɪ.ri.ɚˌeɪts/
/dɪˈtɪ.ri.ɚˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

(cái gì đó) đang đi xuống, trở nên tồi tệ hơn hoặc suy giảm dần

be on the way down.

Ví dụ
Sự tin tưởng của cộng đồng vào các nhà lãnh đạo địa phương giảm sút khi có bê bối.The community's trust in local leaders deteriorates when scandals arise.
Các mối quan hệ xã hội không giảm sút nếu không có sự giao tiếp rõ ràng.Social relationships do not deteriorate without clear communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh