Bản dịch của từ Dexamethasone trong tiếng Việt

Dexamethasone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dexamethasone(Noun)

dˈɛksɐmˌɛθəsˌəʊn
ˌdɛksəˈmɛθəˌsoʊn
01

Được sử dụng để điều trị nhiều tình trạng như phản ứng dị ứng và bệnh tự miễn.

Used to treat various conditions such as allergic reactions and autoimmune diseases

Ví dụ
02

Một loại glucocorticoid tổng hợp được sử dụng như là một thuốc kháng viêm và ức chế miễn dịch.

A synthetic glucocorticoid used as an antiinflammatory and immunosuppressant

Ví dụ
03

Thường được kê đơn trong việc quản lý một số loại ung thư và có phản ứng chéo với hormone thượng thận.

Commonly prescribed in the management of certain cancers and crossreacts with adrenal hormones

Ví dụ