Bản dịch của từ Diathesis trong tiếng Việt

Diathesis

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diathesis (Noun)

daɪˈæɵɪsɪs
daɪˈæɵɪsɪs
01

Xu hướng hoặc khuynh hướng bẩm sinh hoặc lâu dài dễ mắc một bệnh cụ thể hoặc phản ứng bệnh lý nhất định.

A tendency to suffer from a particular medical condition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tập hợp các mẫu cú pháp (cách kết hợp với chủ ngữ, tân ngữ, giới từ, v.v.) mà một động từ hoặc từ loại khác thường đi kèm; tức là các cấu trúc câu thường thấy với động từ đó.

The set of syntactic patterns with which a verb or other word is most typically associated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh