Bản dịch của từ Dibs trong tiếng Việt

Dibs

Interjection Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dibs(Interjection)

dɪbz
dˈɪbz
01

(thông tục, dùng khi tuyên bố quyền sở hữu hoặc ưu tiên) Câu nói nhanh để “tôi được trước” hoặc “tôi giữ” một thứ gì đó; dùng để giành quyền, chỗ, đồ vật...

Informal Used to claim this right.

我先来

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dibs(Verb)

dɪbz
dˈɪbz
01

(thông tục) tuyên bố quyền tạm thời đối với một vật hoặc vị trí để giữ chỗ, đặt trước, hoặc ngăn người khác lấy/đổi nó.

Informal To claim a temporary right to something to reserve.

临时占用某物或位置以保留权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dibs(Noun)

dɪbz
dˈɪbz
01

Từ lóng chỉ quyền được dùng, chiếm hoặc hưởng cái gì đó trước người khác; quyền ưu tiên hoặc được “đặt trước” một cách không chính thức

Informal The right to use or enjoy something exclusively or before anyone else.

优先权,专享权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh