Anh - Việt

Bản dịch của từ Dictated trong tiếng Việt

dictated

Verb

dictated (Verb)

/dˈɪkteɪtɪd/
/dˈɪkteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

“Dictated” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “dictate”, nghĩa là đã ra lệnh, đã đọc cho người khác viết lại, hoặc đã quyết định và áp đặt cách làm. Ví dụ: đã đọc cho người khác ghi chép (đọc cho viết), hoặc đã ra quyết định/áo đặt (mệnh lệnh).

simple past and past participle of dictate.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng đã quy định các quy tắc mới cho doanh nghiệp địa phương tuần trước.The community meeting dictated new rules for local businesses last week.
Chính phủ không quy định các lựa chọn cá nhân về sức khỏe và sự an toàn.The government did not dictate personal choices about health and wellness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dictated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dictate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dictated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dictated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dictates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dictating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh