Anh - Việt

Bản dịch của từ Dictates trong tiếng Việt

dictates

NounVerb

dictates (Noun)

/dˈɪkteɪts/
/dˈɪkteɪts/
AI

Nghĩa 01

Một mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh, thường được ban hành bởi người có thẩm quyền.

An order or command often issued by a person in authority.

Ví dụ
Mệnh lệnh của cô ấy luôn được đội theo mà không hỏi.Her dictates were always followed by the team without question.
Bỏ qua mệnh lệnh của anh ấy dẫn đến hiểu lầm trong nhóm.Ignoring his dictates led to misunderstandings among the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cái gì đó được quy định hoặc đặt ra như một quy tắc hoặc nguyên tắc.

Something that is dictated or laid down as a rule or principle.

Ví dụ
Các quy tắc của cô ấy về nghi thức xã hội được mọi người tuân theo.Her dictates on social etiquette are followed by everyone.
Bỏ qua các quy định xã hội có thể dẫn đến sự không chấp nhận xã hội.Ignoring societal dictates can lead to social disapproval.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một nguyên tắc hoặc quy tắc hướng dẫn phải được tuân theo.

A guiding principle or rule that must be followed.

Ví dụ
Tuân theo quy tắc xã hội quan trọng trong nhiều văn hóa.Following social dictates is important in many cultures.
Bỏ qua quy tắc xã hội có thể dẫn đến hiểu lầm và xung đột.Ignoring social dictates can lead to misunderstandings and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dictates (Verb)

/dˈɪkteɪts/
/dˈɪkteɪts/
AI

Nghĩa 01

Đọc to cho người khác viết.

To read aloud for someone else to write down.

Ví dụ
Cô ấy đọc đề cương của mình cho bạn cô viết.She dictates her essay to her friend for feedback.
Anh ấy không thích đọc câu trả lời của mình trong kỳ thi.He does not like to dictate his answers during the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để kiểm soát hoặc quy định cách thức thực hiện một việc gì đó.

To control or prescribe how something should be done.

Ví dụ
Quy tắc xã hội thường quy định hành vi của chúng ta ở nơi công cộng.Social norms often dictate our behavior in public places.
Bỏ qua dấu hiệu xã hội có thể dẫn đến việc phản đối những gì xã hội quy định.Ignoring social cues can lead to going against what society dictates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tuyên bố hoặc ra lệnh với thẩm quyền.

To state or order with authority.

Ví dụ
Cô ấy ra lệnh cho dự án nhóm.She dictates the rules for the group project.
Anh ấy không thích bị ra lệnh bởi sếp của mình.He doesn't like being dictated to by his boss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dictates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dictate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dictated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dictated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dictates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dictating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh