Bản dịch của từ Did have trong tiếng Việt

Did have

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Did have(Verb)

dˈɪd hˈeɪv
ˈdɪd ˈheɪv
01

Xảy ra hoặc diễn ra đặc biệt là trong quá khứ hoặc vào một thời điểm xác định

It happens or takes place, especially in the past or at a specific point in time.

发生或进行,尤其是在过去或某个特定时间点上。

Ví dụ
02

Thực hiện hoặc thực thi một hành động

Perform or carry out an action

执行某个动作

Ví dụ
03

Thường dùng để nhấn mạnh một hành động trong quá khứ khi xác nhận một sự kiện hoặc tình huống cụ thể.

This is used to emphasize an action in the past when establishing a fact or situation.

用来强调过去发生的事情,尤其是在确认事实或描述情境时使用

Ví dụ