Bản dịch của từ Dietary intake trong tiếng Việt

Dietary intake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dietary intake(Noun)

dˈaɪətəri ɪntˈeɪk
ˈditɝi ˈɪnˌteɪk
01

Dinh dưỡng cung cấp cho sinh vật thông qua việc ăn uống

An organism gets its nutrition by eating food.

通过摄取食物为机体提供的营养

Ví dụ
02

Những loại thực phẩm cụ thể và lượng thức ăn mà người ta thường xuyên chọn để tiêu thụ

The specific types of food and the quantities that a person regularly chooses to eat.

一个人每天坚持选择食用各种特定的食材和数量。

Ví dụ
03

Lượng thực phẩm và đồ uống mà một người hoặc nhóm người tiêu thụ

The amount of food and drink consumed by an individual or group.

个人或团体所消耗的食物和饮料的总量

Ví dụ