Bản dịch của từ Different economic activities trong tiếng Việt

Different economic activities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Different economic activities(Noun)

dˈɪfərənt ˌiːkənˈɒmɪk æktˈɪvɪtiz
ˈdɪfɝənt ˌikəˈnɑmɪk ˈækˈtɪvətiz
01

Một hành vi hoặc nhiệm vụ cụ thể liên quan đến việc sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ.

A specific behavior or task that involves the production distribution and consumption of goods and services

Ví dụ
02

Các hình thức sản xuất kinh tế đa dạng được đo lường qua sản lượng

Various forms of economic production measured by output

Ví dụ
03

Những nỗ lực có hệ thống và có tổ chức của cá nhân hoặc nhóm để tham gia vào các dịch vụ ngành công nghiệp và giao dịch tài chính.

The systematic and organized efforts of individuals or groups to engage in industries services and financial transactions

Ví dụ