Bản dịch của từ Digital communication trong tiếng Việt
Digital communication
Noun [U/C]

Digital communication(Noun)
dˈɪdʒɪtəl kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈdɪdʒɪtəɫ kəmˌjunəˈkeɪʃən
01
Việc truyền tải thông tin qua hình thức số hoá theo dạng điện tử
The process of transmitting information electronically involves encoding it into a digital format.
以数字格式编码的信息通过电子方式传输的过程
Ví dụ
02
Quá trình truyền tải thông điệp hoặc thông tin qua các phương tiện kỹ thuật số, đặc biệt là qua Internet.
It's a process of conveying messages or information via digital means, especially through the Internet.
通过数字手段,尤其是互联网,传递信息或消息的过程
Ví dụ
03
Giao tiếp được hỗ trợ hoặc tạo điều kiện bởi công nghệ thường dẫn đến các cuộc trao đổi mang tính tương tác hoặc theo thời gian thực.
Communication supported or enhanced by technology often leads to interactive or real-time exchanges.
由技术支持或推动的交流通常会带来即时互动或者快速的沟通。」
Ví dụ
