Bản dịch của từ Dihydrate trong tiếng Việt

Dihydrate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dihydrate(Noun)

daɪhˈaɪdɹeɪt
daɪhˈaɪdɹeɪt
01

Trong hóa học, 'dihydrate' là một hợp chất dạng hydrát mà mỗi phân tử (hoặc mỗi ô tinh thể) chứa hai phân tử nước kết tinh. Nói cách khác, phân tử đó kết hợp với hai phân tử nước trong cấu trúc rắn.

Chemistry A hydrate whose solid contains two molecules of water of crystallization per molecule or per unit cell.

含有两个水分子的水合物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh