Bản dịch của từ Dimercaprol trong tiếng Việt

Dimercaprol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dimercaprol(Noun)

daɪməɹkˈæpɹoʊl
daɪməɹkˈæpɹoʊl
01

Dimercaprol là một chất lỏng không màu, hơi nhớt và có mùi khó chịu, được dùng làm thuốc giải (chống độc) khi bị ngộ độc các kim loại nặng như thủy ngân, arsen, chì và những kim loại nặng khác.

A colourless oily liquid with an unpleasant smell used as an antidote for poisoning by mercury arsenic lead and other heavy metals.

一种无色油状液体,用作重金属中毒的解毒剂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh