Anh - Việt
directs
Verb
directs (Verb)
/daɪrˈɛkts/
/ˈdaɪrɛkts/
AI
Ví dụ
Thủ lĩnh thanh niên chỉ đạo các tình nguyện viên trong đợt quyên góp thực phẩm ở Hà Nội.The youth leader directs volunteers during Hanoi's food drive.
Không có quy định cộng đồng nào chỉ dẫn người dân giúp đỡ người cao tuổi.No community rule directs residents to help elderly people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
chỉ ra hoặc hướng dẫn theo một hướng hoặc mục tiêu cụ thể
to point or guide towards a particular direction or goal
Ví dụ
Sau lũ lụt ở Manila, Maria hướng các tình nguyện viên đến nơi trú ẩn khẩn cấp.After floods in Manila, Maria directs volunteers toward emergency shelters.
Áp lực bạn bè không bao giờ hướng tất cả thanh thiếu niên đến những lựa chọn lành mạnh.Peer pressure never directs all teenagers toward healthy choices.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya điều hành một nhóm phi lợi nhuận giúp người cao tuổi ở Chicago.Maya directs a nonprofit team helping elderly neighbors in Chicago.
Omar hiếm khi quản lý các dịch vụ hằng ngày của nhà tạm trú mà thiếu lời khuyên của cộng đồng.Omar rarely directs the shelter’s daily services without community advice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa