Bản dịch của từ Disaligned user trong tiếng Việt
Disaligned user
Noun [U/C]

Disaligned user(Noun)
dˈɪsɐlˌaɪnd jˈuːzɐ
ˈdɪsəˌɫaɪnd ˈjuzɝ
01
Một người tham gia vào một quá trình hoặc nền tảng mà không tuân theo các hướng dẫn hoặc tiêu chuẩn đã được mong đợi.
A participant in a process or platform who does not follow the expected guidelines or standards
Ví dụ
02
Một cá nhân có cài đặt hoặc tuỳ chọn không phù hợp với yêu cầu cấu hình dự định.
An individual whose settings or preferences do not match the intended configuration requirements
Ví dụ
