ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Disband
Khiến cho tan rã hoặc rời đi để bẻ gãy.
To cause to disperse or leave to break up
Để bác bỏ hoặc chấm dứt sự tồn tại của một điều gì đó
To dismiss or terminate the existence of something
Giải tán hoặc phá hủy một nhóm hoặc hội đoàn đã được tổ chức.
To break up or dissolve an organized group or assembly