Bản dịch của từ Disburse trong tiếng Việt
Disburse
Verb

Disburse(Verb)
dɪsbˈɜːs
ˈdɪsbɝs
01
Để thực hiện một khoản thanh toán, đặc biệt là đối với một khoản trợ cấp hoặc vay mượn.
To make a payment particularly of a grant or loan
Ví dụ
02
Phân bổ hoặc phân phát ngân sách hoặc tài nguyên.
To distribute or allocate funds or resources
Ví dụ
