Bản dịch của từ Discard trong tiếng Việt

Discard

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discard(Verb)

dˈɪskɑːd
ˈdɪskɝd
01

Từ chối hoặc xem thường điều gì đó là không xứng đáng

Dismissing or ignoring something isn't worth your time.

拒绝或忽视某事,认为它不值得

Ví dụ
02

Mất lượt chơi do dùng hoặc không dùng một lá bài hoặc một nước đi cụ thể trong game

Losing a turn in a game due to using or not using a specific card or making a particular move.

在游戏中由于使用或不使用某张卡牌或采取某一步骤而失去一次机会。

Ví dụ
03

Vứt bỏ hoặc loại bỏ thứ gì đó mà bạn không còn cần hoặc muốn nữa

Throw away or get rid of something that is no longer needed or wanted.

扔掉或处理掉那些不再需要或不想要的东西。

Ví dụ

Discard(Noun)

dˈɪskɑːd
ˈdɪskɝd
01

Một vật đã bị vứt đi

Get rid of or remove things that are no longer needed or no longer want to use.

丢掉或者去除那些不再需要或者用不到的东西。

Ví dụ
02

To dismiss or belittle something as worthless.

对某事置之不理,觉得它毫无价值。

Ví dụ
03

Một lá bài hoặc nước đi bị bỏ đi trong một trò chơi

Ví dụ